50 từ đi với TO

Hôm nay Language Link Đà Nẵng sẽ chia sẻ cùng các bạn 50 từ thông dụng đi với giới từ TO và một số ví dụ trong câu, chúc các bạn học tốt nha.

I. 50 Từ đi với TO

  1. Able to (adj): có thể
  2. Acceptable to (adj): có thể chấp nhận
  3. Accustomed to (adj): quen với
  4. Addicted to (adj): đam mê
  5. Agreeable to (adj): có thể đồng ý
  6. Apologize to someone for something (v): xin lỗi ai (về cái gì)
  7. Available to sb (adj): sẵn cho ai
  8. Belong to (v): thuộc về
  9. Clear to (adj): rõ ràng
  10. Close to st (v): sát gần vào cái gì
  11. Confess to (v): thú nhận với (ai)
  12. Contrary to (adj): trái lại, đối lập
  13. Contribute to (v): góp phần vào, đóng góp vào
  14. Cruel to sb (adj): độc ác với ai
  15. Dear to sb (adj): quý giá đối với ai
  16. Delightfull to sb (adj): thú vị đối với ai
  17. Equal to (adj): tương đương với
  18. Exposed to (adj): phơi bày, để lộ
  19. Faithful to (adj): trung thành với
  20. Familiar to sb (adj): quen thuộc đối với ai
  21. Favourable to (adj): tán thành, ủng hộ
  22. Grateful to sb (adj): biết ơn ai
  23. Harmful to sb (adj): có hại cho ai
  24. Identical to sb (adj): giống hệt ai
  25. Important to (adj): quan trọng với
  26. Kind to (adj): tử tế
  27. Liable to st (adj): có quyền với cái gì , trách nhiệm với cái gì
  28. Likely to (adj): có thể
  29. Listen to (v): lắng nghe (ai)
  30. Look forward to (v): mong đợi (điều gì)
  31. Lucky to (adj): may mắn
  32. Move to (v): dời chỗ ở đến
  33. Necessary to sth/sb (adj): cần thiết cho việc gì / cho ai
  34. New to sb (adj): mới với ai
  35. Next to (adj): kế bên
  36. Obedient to sb (adj): ngoan ngoãn với ai
  37. Object to (v): phản đối (ai)
  38. Obvious to sb (adj): hiển nhiên với ai
  39. Open to (v) : cởi mở
  40. Pleasant to (adj): hài lòng
  41. Pray to God for something (v): cầu Chúa (ban cho cái gì)
  42. Preferable to (adj): ưa thích hơn
  43. Previous to st (adj): diễn ra với cái gì
  44. Profitable to (adj): có lợi
  45. Responsible to sb (adj): có trách nhiệm với ai
  46. Rude to (adj): thô lỗ, cộc cằn
  47. Sensitive to st (adj): nhạy cảm với cái gì
  48. Similar to (adj): giống, tương tự
  49. Surrender to sb (v): nộp mình cho ai
  50. Talk to (v): nói chuyện với (ai)
  51. Useful to sb (adj): có ích cho ai

II. Một số ví dụ:

Your hat is similar to mine. (mine = my hat)

Mũ của bạn giống mũ của tôi.

He is responsible to the president for his decisions.

Ông chịu trách nhiệm trước Tổng thống về quyết định của mình.

I’m really ​looking ​forward to my ​holiday.

Tôi rất mong đợi kỳ nghỉ của mình.

Tea with milk is preferable to coffee

Trà với sữa được ưa thích hơn cà phê.

Chemicals are harmful to the environment

Các loại hoá chất rất độc hại với môi trường

Smartphones are very useful to us in modern life

Những chiếc điện thoại thông minh rất hữu ích đối với chúng ta trong cuộc sống hiện đại

It did not get lighter, but I became accustomed to the dark.

Trời không sáng lên, nhưng tôi đã dần quen với bóng tối.

I am talking to my mother

Tôi đang nói chuyện với mẹ tôi

Listening to music is my hobby

Nghe nhạc là sở thích của tôi

Contrary to what you might think, I am neat and tidy

Ngược lại với những gì bạn có thể nghĩ, tôi rất gọn gàng và ngăn nắp.

Công việc này quen thuộc với tôi.

If you’re willing to ​fly at ​night, you can get a much ​cheaper ​ticket.

Nếu bạn sẵn sàng bay vào buổi đêm, bạn có thể mua được vé giá rẻ hơn rất nhiều

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Tổng hợp các cuốn giáo trình tiếng Anh THCS quan trọng cho học sinh cấp 2

Chưa được phân loại 07.04.2021

Contents1. Giáo trình tiếng Anh THCS về ngữ pháp “Understanding and Using English Grammar” – Betty S. Azar2. “Luyện nói Tiếng Anh như người bản ngữ” – Giáo trình học nói tiếng Anh cho học sinh cấp 23. “Cambridge Encyclopedia of the English Language” – David Crystal4. Ôn tập ngữ pháp tiếng Anh cấp 2 […]

2 em bé Việt nói tiếng Anh như gió và bí quyết bất ngờ của phụ huynh

Chưa được phân loại 23.03.2021

Minh Khang 6 tuổi & Ngọc Linh 5 tuổi gây ngạc nhiên với khả năng nói tiếng Anh như gió dù chưa qua bất kỳ lớp học tiếng Anh nào. +10

Để không bao giờ nhầm lẫn s, es

Chưa được phân loại 30.12.2020

Contents1. Các dạng thức của -s và -es2. Quy tắc phát âm -s và -es3. Lưu ý về cách phát âm -s và -es:4. Bài tập thực hành S” và “es” là hai hậu tố cơ bản trong Tiếng Anh, thường xuyên xuất hiện trong nhiều trường hợp như: danh từ số nhiều, động từ […]

BÌNH LUẬN

Leave a Reply

Your email address will not be published.